fish bowl

/'fiʃboul/
Học thuật
Thân thiện
fish bowl

A child feeds colorful fish in a fish bowl on a table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bể , bình nuôi (thường nhỏ, hình cầu trong suốt): Một vật chứa bằng thủy tinh hoặc nhựa trong suốt, thường hình dạng giống cái bát hoặc quả cầu, dùng để nuôi cảnh nhỏ, như cá vàng.
    • Tình huống hoặc môi trường mọi hành động đều bị quan sát, không sự riêng tư: Một tình trạng hoặc hoàn cảnh cuộc sống cá nhân hoặc hoạt động của một người bị theo dõi quan sát kỹ lưỡng bởi công chúng hoặc người khác, giống như trong bể.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa vật ):

    • She bought a small fish bowl for her new goldfish. ( ấy mua một bể nhỏ cho chú cá vàng mới của mình.)
    • The fish bowl on the table needs to be cleaned. (Cái bể trên bàn cần được vệ sinh.)
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):

    • Living in a small town can feel like living in a fish bowl; everyone knows your business. (Sốngmột thị trấn nhỏ có thể cảm giác như sống trong một bể ; mọi người đều biết chuyện của bạn.)
    • Celebrities often complain about living in a fish bowl. (Các ngôi sao thường phàn nàn về việc sống trong một môi trường không chút riêng tư nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Goldfish bowl": Một biến thể phổ biến, thường được dùng thay thế cho "fish bowl" trong cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng, nhấn mạnh sự quan sát công khai thiếu riêng tư.
    • The royal family lives in a goldfish bowl. (Gia đình hoàng gia sống trong một môi trường bị công chúng soi xét.)
Biến thể từ gần giống
  • Aquarium (n): Bể (thường lớn hơn, có thể nuôi nhiều loại trang trí phức tạp hơn một "fish bowl").
    • We visited the public aquarium to see the tropical fish. (Chúng tôi đã đến thăm bể công cộng để ngắm những chú nhiệt đới.)
Từ đồng nghĩa
  • Glass bowl: Bát thủy tinh (chỉ nghĩa đen, vật chứa).
  • Public scrutiny: Sự giám sát/quan sát của công chúng (cho nghĩa bóng).
  • Lack of privacy: Sự thiếu riêng tư (cho nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • "To live in a fish bowl" / "To live in a goldfish bowl": Sống trong một môi trường mọi hành động đều bị người khác nhìn thấy bình phẩm, hoàn toàn không sự riêng tư.
    • As a politician, his family feels like they live in a fish bowl. ( một chính trị gia, gia đình anh ấy cảm thấy như họ đang sống trong một bể .)
fish bowl

A child feeds colorful fish in a fish bowl on a table.

danh từ
  1. bình nuôi cá vàng